Nội dung chính

Động cơ phòng nổ trên 3.7kW là dòng động cơ điện (motor điện) công suất lớn được sử dụng trong các môi trường có nguy cơ cháy nổ cao. Nhờ kết cấu chuyên dụng, động cơ điện phòng nổ được thiết kế nhằm ngăn chặn sự lan truyền của ngọn lửa hoặc tia lửa điện ra môi trường bên ngoài, góp phần đảm bảo an toàn khi làm việc tại những khu vực có khí, hơi hoặc bụi dễ cháy.

Động cơ phòng nổ trên 3.7kW thường được cấu tạo với thân vỏ gang chịu lực, kết hợp cùng hệ thống làm kín và hộp cực đấu dây đạt tiêu chuẩn phòng nổ. Bên trong động cơ gồm các bộ phận như stator, rotor, trục truyền động, vòng bi và hệ thống làm mát được thiết kế tối ưu cho điều kiện làm việc liên tục.

Động cơ phòng nổ trên 3.7kW tại Thành Thái Motor.
Động cơ phòng nổ trên 3.7kW tại Thành Thái Motor.

Ưu điểm nổi bật của động cơ phòng nổ trên 3.7kW

  • Khả năng chịu tải lớn: Với công suất trên 3.7kW, động cơ đáp ứng tốt các ứng dụng công nghiệp yêu cầu mô-men xoắn cao và vận hành liên tục trong thời gian dài.
  • Vỏ gang chắc chắn, độ bền cao: Thân động cơ được chế tạo từ vật liệu gang chịu lực, giúp tăng khả năng chống va đập, giảm rung động và bảo vệ các bộ phận bên trong hiệu quả.
  • Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt: Động cơ có thể làm việc trong điều kiện nhiều bụi bẩn, độ ẩm cao hoặc nhiệt độ môi trường thay đổi mà vẫn duy trì hiệu suất ổn định.
  • Hệ thống làm kín hiệu quả: Các vị trí lắp ghép và hộp đấu dây được thiết kế chuyên dụng, giúp hạn chế sự xâm nhập của bụi, hơi ẩm và các tác nhân từ môi trường bên ngoài.
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài: Kết cấu cơ khí chắc chắn cùng khả năng tản nhiệt tốt giúp động cơ vận hành bền bỉ, giảm chi phí bảo trì và sửa chữa trong quá trình sử dụng.
Ưu điểm nổi bật của động cơ phòng nổ trên 3.7kW.
Ưu điểm nổi bật của động cơ phòng nổ trên 3.7kW.

Ứng dụng của động cơ phòng nổ trên 3.7kW

  • Quạt hút và quạt thông gió công suất lớn: Thường lắp đặt tại kho xăng dầu, nhà máy hóa chất, khu vực pha sơn hoặc các nhà xưởng có khí và hơi dễ cháy nhằm đảm bảo lưu thông không khí an toàn.
  • Máy nén khí công nghiệp: Được ứng dụng trong các hệ thống khí nén phục vụ sản xuất, đặc biệt tại những khu vực có nguy cơ phát sinh khí cháy hoặc hơi dung môi dễ bắt lửa.
  • Băng tải vận chuyển nguyên liệu: Phù hợp với các dây chuyền sản xuất hóa chất, phân bón, than, nhựa hoặc vật liệu dạng bột có khả năng tạo môi trường bụi dễ cháy nổ.
  • Hệ thống khuấy trộn và bồn phản ứng: Động cơ đảm nhiệm việc vận hành các thiết bị khuấy hóa chất, dung môi hoặc nguyên liệu trong các nhà máy sản xuất công nghiệp.
  • Thiết bị xử lý dầu khí và nhiên liệu: Được sử dụng trong các hệ thống bơm, quạt và cơ cấu truyền động tại kho chứa nhiên liệu, trạm cấp phát xăng dầu và nhà máy lọc hóa dầu.
  • Nhà máy chế biến thực phẩm và thức ăn chăn nuôi: Được lắp đặt cho các hệ thống quạt, băng tải và máy trộn tại những khu vực có nồng độ bụi cao, góp phần giảm thiểu rủi ro cháy nổ trong quá trình sản xuất.
Ứng dụng của động cơ phòng nổ trên 3.7kW.
Ứng dụng của động cơ phòng nổ trên 3.7kW.

Bảng giá động cơ phòng nổ trên 3.7kW tại Thành Thái Motor

Dưới đây là bảng giá động cơ phòng nổ có công suất 3.7kW được Thành Thái Motor cập nhật để quý khách dễ dàng tham khảo. Mức giá có thể thay đổi tùy theo công suất, kiểu lắp đặt, tiêu chuẩn phòng nổ và yêu cầu kỹ thuật của từng dòng sản phẩm.

Lưu ý khi mua động cơ phòng nổ trên 3.7kW

  • Xác định đúng môi trường lắp đặt: Trước khi lựa chọn, cần đánh giá khu vực sử dụng có chứa khí dễ cháy, hơi dung môi hay bụi cháy nổ để chọn đúng loại động cơ phòng nổ theo yêu cầu kỹ thuật.
  • Kiểm tra tốc độ quay của động cơ: Các mức tốc độ như 2 cực, 4 cực hoặc 6 cực sẽ phù hợp với từng loại máy khác nhau. Việc chọn sai tốc độ có thể ảnh hưởng đến hiệu suất vận hành của toàn bộ hệ thống.
  • Chú ý đến nguồn điện sử dụng: Cần kiểm tra điện áp, tần số và số pha của hệ thống điện hiện có để đảm bảo động cơ hoạt động ổn định và đúng thông số thiết kế.
  • Ưu tiên sản phẩm có đầy đủ chứng nhận kỹ thuật: Động cơ phòng nổ nên có chứng nhận xuất xưởng và các tài liệu kỹ thuật liên quan để thuận tiện cho việc nghiệm thu và vận hành sau này.
  • Cân nhắc khả năng bảo trì và thay thế linh kiện: Nên lựa chọn các dòng động cơ phổ biến trên thị trường để dễ tìm phụ tùng thay thế, đồng thời thuận tiện hơn trong quá trình bảo dưỡng định kỳ.

Để hỗ trợ khách hàng tìm hiểu sản phẩm một cách trực quan hơn, Thành Thái Motor đã xây dựng hệ thống video tổng hợp với nhiều nội dung như giới thiệu sản phẩm, cập nhật báo giá, chia sẻ kiến thức kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và sử dụng thực tế. Quý khách có thể truy cập vào mục video động cơ điện để tham khảo thêm thông tin và có cơ sở lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Câu hỏi thường gặp

Tại sao động cơ phòng nổ trên 3.7kW không được phép thay thế hộp cực đấu dây bằng loại thông thường?

Hộp cực đấu dây là một phần của kết cấu phòng nổ và được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt. Việc thay thế bằng hộp đấu dây thông thường có thể làm mất khả năng bảo vệ của động cơ và không còn đáp ứng yêu cầu vận hành trong môi trường có nguy cơ cháy nổ.

Có thể thay vòng bi thông thường khi sửa chữa động cơ phòng nổ không?

Nên sử dụng đúng chủng loại vòng bi theo khuyến nghị của nhà sản xuất. Việc thay thế linh kiện không phù hợp có thể làm tăng độ rung, nhiệt độ vận hành và ảnh hưởng đến tuổi thọ của động cơ.

Sau khi lắp đặt cần kiểm tra những thông số nào trước khi đưa động cơ vào hoạt động?

Cần kiểm tra chiều quay, điện áp nguồn, dòng điện không tải, độ rung, tiếng ồn bất thường và nhiệt độ vận hành ban đầu để đảm bảo động cơ hoạt động đúng thông số kỹ thuật.

Tổng thể động cơ điện có phanh 7.5kW 10Hp
Có phanh 380/660V 7.5kW - 10Hp
Từ 9.700.000₫
Động cơ phòng nổ 3.7kW 5Hp chính hãng
3 pha 3.7kW - 5Hp 220/380V
Từ 7.500.000₫
Động cơ phòng nổ 18.5kW 25Hp chính hãng
3 pha 18.5kW - 25Hp 380V/660V
Từ 19.900.000₫
Tổng thể Động cơ điện có phanh 45kW 60Hp
45kW - 60Hp 380/660V Có phanh
Từ 39.900.000₫
Động cơ phòng nổ 30kW 40Hp chính hãng
3 pha 30kW - 40Hp 380V
Từ 29.500.000₫
Tổng thể Động cơ điện có phanh 37kW 50Hp
37kW - 50Hp 380/660V Có phanh
Từ 24.800.000₫
Tổng thể động cơ điện có phanh 30kW 40Hp
30kW - 40Hp 380/660V Có phanh
Từ 26.000.000₫
Tổng thể động cơ điện có phanh 22kW 30Hp
22kW - 30Hp 380/660V Có phanh
Từ 19.000.000₫
Tổng thể động cơ điện có phanh 15kW 20Hp
15kW - 20Hp 380/660V có phanh
Từ 15.200.000₫
Tổng thể động cơ điện có phanh 11kW 15Hp
11kW - 15Hp 380/660V Có phanh
Từ 13.950.000₫
Tổng thể động cơ điện có phanh 5.5kW 7.5Hp
Có phanh5.5kW - 7.5Hp380V/660V
Từ 8.900.000₫
Tổng thể động cơ điện có phanh 4kW 5.5Hp
Có phanh 4kW - 5.5Hp 380V/660V
Từ 6.500.000₫
Động cơ phòng nổ 75kW 100Hp chính hãng
3 pha 75kW - 100Hp 380/660V
Từ 85.200.000₫
Động cơ phòng nổ 55kW 75Hp chính hãng
3 pha 55kW - 75Hp 380/660V
Từ 79.200.000₫
Động cơ phòng nổ 45kW 60Hp chính hãng
3 pha 45kW - 60Hp 380/660V
Từ 45.700.000₫
Động cơ phòng nổ 37kW 50Hp chính hãng
3 pha 37kW - 50Hp 380/660V
Từ 37.500.000₫
Động cơ phòng nổ 22kW 30Hp chính hãng
3 pha 22kW - 30Hp 380/660V
Từ 23.650.000₫
Động cơ phòng nổ 15kW 20Hp chính hãng
3 pha 15kW - 20Hp 380/660V
Từ 16.110.000₫
Động cơ phòng nổ 11kW 15Hp chính hãng
3 pha 11kW - 15Hp 380/660V
Từ 14.400.000₫
Động cơ phòng nổ 7.5kW 10Hp chính hãng
3 pha 7.5kW - 10Hp 380/660V
Từ 10.350.000₫
12
Hotline 1Hotline 2Hotline 3Zalo 1Zalo OAZalo 2Messenger